English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | cực hữu |
| English | Nounsfar-right |
| Example |
Các nhóm cực hữu đã tổ chức một cuộc tuần hành phản đối.
Far-right groups organized a protest march.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.